NGOẠI HỐI

Spread Trung Bình của các cặp Ngoại Tệ

Ký hiệu R 10(Spread thả nổi trung bình theo pip) Lãi suất SWAP dài (pt) Lãi suất SWAP ngắn (pt) Giá trị Pip trên 1 lot
EURUSD 1.7 -3.7 2.7 10usd
USDCHF 2 3.2 -5.3 10chf
GBPUSD 1.9 -1.5 -0.8 10usd
USDJPY 1.8 0 0 1000yen
USDCAD 2.1 -1.3 -0.5 10cad
NZDUSD 1.9 3.0 -5.9 10usd
AUDUSD 1.9 2.3 -4.6 10usd
AUDNZD 3 -2.6 1.0 10nzd
AUDCAD 3 0.6 -3.1 10cad
AUDCHF 3.3 5.1 -8.8 10chf
AUDJPY 2.5 0 0 1000yen
CHFJPY 3 0 0 1000yen
EURGBP 1.7 -3 1.7 10gbp
EURAUD 2.8 -8.4 4.9 10aud
EURCHF 2.0 2.6 -3.7 10chf
EURJPY 2 -0 0 1000yen
EURNZD 3.6 -9.9 5.1 10nzd
EURCAD 3 -4.5 1.8 10cad
GBPJPY 2.5 0 0 1000yen
GBPJPY 2.5 0 0 1000yen
GBPCHF 3.5 3.2 -5.3 10chf
GBPAUD 4 -6.1 2.5 10aud
CADCHF 2.5 3.2 -5.3 10chf
CADJPY 2.5 0 0 1000yen
NZDJPY 2.5 0 0 1000yen
GBPNZD 6.5 -9.1 4.8 10nz

Lưu ý: Từ 23:55 đến 00:05 (thời gian máy chủ), tăng spread và giảm tính thanh khoản có thể xảy ra do rollover trong ngân hàng. Trong trường hợp spread không chính xác/tính thanh khoản không cao trong quá trình rollover trong ngân hàng, spread có thể nới rộng và sụt giảm quá mức có thể xảy ra. Vì vậy lệnh giao dịch có thể sẽ không được thực hiện trong khoảng thời gian này.

Lưu ý thời gian phục vụ có thể phụ thuộc giờ mùa hè (DST) bắt đầu từ ngày Chủ Nhật trước của tháng 3 và kết thúc vào ngày Chủ nhật cuối cùng của tháng 10

Thời gian làm việc của hệ thống:
Mùa đông: Theo múi giờ GMT+2
Mùa hè: Theo múi giờ: GMT + 3(DST)